TanroDictionary Sổ từ

corporation

/ˌkɔːpəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

corporation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công ty cổ phần, tập đoàn; Đoàn thể, liên đoàn; phường hội; Hội đồng thành phố; khu tự quản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công ty cổ phần, tập đoàn.danh từEN-VI Dict
  2. Đoàn thể, liên đoàn; phường hội.danh từEN-VI Dict
  3. Hội đồng thành phố; khu tự quản.danh từEN-VI Dict
  4. Bụng phệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The corporation opened a new office downtown.

  2. The music corporation supported young local artists.

  3. The corporation fixed the street lights quickly.

  4. His corporation made it hard to sit comfortably.