Nghĩa tiếng Việt
- Vật chất, cụ thể, hữu hình; (pháp lý) cụ thể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The body is a corporeal entity in many laws.
-
corporeal hereditament
gia tài cụ thể
/kɔːˈpɔːriəl/
corporeal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật chất, cụ thể, hữu hình; (pháp lý) cụ thể.
The body is a corporeal entity in many laws.
corporeal hereditament
gia tài cụ thể