Nghĩa tiếng Việt
- , (thơ ca) xác chết, thi hài ((cũng) corpse).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The corse was carried out quietly.
/ˈkɔrs/
corse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thơ ca) xác chết, thi hài ((cũng) corpse).
The corse was carried out quietly.