Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc xức (làm mượt tóc), (thuộc) mỹ dung (phấn, sáp, kem... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a cosmetic for dry hair.
/kɒzˈmetɪk/
cosmetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc xức (làm mượt tóc), (thuộc) mỹ dung (phấn, sáp, kem... ).
She bought a cosmetic for dry hair.