TanroDictionary Sổ từ

costume

/ˈkɒstjuːm/

Anh Thông dụng
0

costume là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần áo, y phục; Bộ quần áo cải trang; Cách ăn mặc, trang phục, phục sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo, y phục.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ quần áo cải trang.danh từEN-VI Dict
  3. Cách ăn mặc, trang phục, phục sức.danh từEN-VI Dict
  4. Mặc quần áo cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They wore traditional national costume for the parade.

  2. He wore a bright costume to the party.

  3. Her costume was simple but elegant.

  4. She costumed the actor for the play.

  5. national costume

    quần áo dân tộc