TanroDictionary Sổ từ

counterfeit

/ˈkaʊntəfɪt/

Anh Thông dụng
0

counterfeit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật giả, vật giả mạo; Giả, giả mạo; Giả vờ, giả đò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật giả, vật giả mạo.danh từEN-VI Dict
  2. Giả, giả mạo.tính từEN-VI Dict
  3. Giả vờ, giả đò.tính từEN-VI Dict
  4. Giả mạo.động từEN-VI Dict
  5. Giống như đúc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The watch was a cheap counterfeit.

  2. Be careful not to use counterfeit money here.

  3. He showed a counterfeit virtue during the meeting.

  4. He tried to counterfeit her signature on the check.

  5. He tried to counterfeit a smile.