Nghĩa tiếng Việt
- Người bán hàng (ở quầy hàng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The counterman handed me a fresh sandwich.
/ˈkɑʊntɜːˌmæn/
counterman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán hàng (ở quầy hàng).
The counterman handed me a fresh sandwich.