TanroDictionary Sổ từ

couple

/ˈkʌpl/

Anh
0

couple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đôi, cặp; Đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế; Dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đôi, cặp.danh từEN-VI Dict
  2. Đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế.danh từEN-VI Dict
  3. Dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn).danh từEN-VI Dict
  4. Cặp chó săn.danh từEN-VI Dict
  5. Ngẫu lực.danh từEN-VI Dict
  6. Cặp.danh từEN-VI Dict
  7. Buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi.động từEN-VI Dict
  8. Nối hợp lại, ghép lại.động từEN-VI Dict
  9. Cho cưới, cho lấy nhau.động từEN-VI Dict
  10. Gắn liền, liên tưởng.động từEN-VI Dict
  11. Mắc, nối.động từEN-VI Dict
  12. Lấy nhau, cưới nhau (người).động từEN-VI Dict
  13. Giao cấu (loài vật).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A couple of girls are waiting for us.

  2. The young couple went to the park.

  3. The dogs were held on a couple.

  4. A couple chased the fox across the field.

  5. The machine produced a strong couple.