Nghĩa tiếng Việt
- Đôi, cặp.danh từEN-VI Dict
- Đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế.danh từEN-VI Dict
- Dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn).danh từEN-VI Dict
- Cặp chó săn.danh từEN-VI Dict
- Ngẫu lực.danh từEN-VI Dict
- Cặp.danh từEN-VI Dict
- Buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi.động từEN-VI Dict
- Nối hợp lại, ghép lại.động từEN-VI Dict
- Cho cưới, cho lấy nhau.động từEN-VI Dict
- Gắn liền, liên tưởng.động từEN-VI Dict
- Mắc, nối.động từEN-VI Dict
- Lấy nhau, cưới nhau (người).động từEN-VI Dict
- Giao cấu (loài vật).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A couple of girls are waiting for us.
-
The young couple went to the park.
-
The dogs were held on a couple.
-
A couple chased the fox across the field.
-
The machine produced a strong couple.