TanroDictionary Sổ từ

cousin

/ˈkʌzn/

Anh Thông dụng
0

cousin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu; anh (em) con dì; anh cháu bác, em cháu chú; Các hạ (tiếng vua xưng hô với nhau).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu; anh (em) con dì; anh cháu bác, em cháu chú.danh từEN-VI Dict
  2. Các hạ (tiếng vua xưng hô với nhau).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My cousin visited us last weekend.

  2. The king greeted his cousin politely.