Nghĩa tiếng Việt
- Anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu; anh (em) con dì; anh cháu bác, em cháu chú.danh từEN-VI Dict
- Các hạ (tiếng vua xưng hô với nhau).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My cousin visited us last weekend.
-
The king greeted his cousin politely.