TanroDictionary Sổ từ

coven

/ˈkʌvn/

Anh
0

coven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ chức của các mụ phù thủy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức của các mụ phù thủy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coven met under the dark moon.