TanroDictionary Sổ từ

covenant

/ˈkʌvənənt/

Anh
0

covenant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước... ); Hợp đồng giao kèo; Ký hiệp ước, ký kết; thoả thuận bằng giao kèo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước... ).danh từEN-VI Dict
  2. Hợp đồng giao kèo.danh từEN-VI Dict
  3. Ký hiệp ước, ký kết; thoả thuận bằng giao kèo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They signed a covenant to share the land.

  2. The loan covenant required regular payments.

  3. They decided to covenant an agreement between nations.

  4. to covenant an agreement

    ký kết hiệp định