Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của covet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is coveting his neighbor's new bike.
/kˈʌvɪtɪŋ/
coveting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của covet.
He is coveting his neighbor's new bike.