Nghĩa tiếng Việt
- Làm ra vẻ bẽn lẽn, làm ra vẻ xấu hổ, làm ra vẻ rụt rè, làm ra vẻ e lệ.tính từEN-VI Dict
- Bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ.tính từEN-VI Dict
- Thầm kín, kín đáo.tính từEN-VI Dict
- Làm duyên, làm dáng.tính từEN-VI Dict
- Cách biệt, hẻo lánh (nơi chốn).tính từEN-VI Dict
- Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.động từEN-VI Dict
- Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh.động từEN-VI Dict
- Hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him a coy smile.
-
He seemed coy during the interview.
-
She kept a coy silence about it.
-
Her coy pose felt a little forced.
-
They rented a coy house near the hill.