TanroDictionary Sổ từ

crab

/kræb/

Anh
0

crab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree); Người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu; Con cua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree).danh từEN-VI Dict
  2. Người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu.danh từEN-VI Dict
  3. Con cua.danh từEN-VI Dict
  4. Can rận ((cũng) crab louse).danh từEN-VI Dict
  5. Cái tời.danh từEN-VI Dict
  6. Hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại.danh từEN-VI Dict
  7. Cào xé (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng).động từEN-VI Dict
  8. Công kích chê bai, chỉ trích (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crab tree dropped small sour fruit.

  2. Our neighbor is a crab before breakfast.

  3. The crab moved sideways on the sand.

  4. The doctor found a crab in the hair.

  5. He used a crab to lift the engine.