Nghĩa tiếng Việt
- Quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree).danh từEN-VI Dict
- Người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu.danh từEN-VI Dict
- Con cua.danh từEN-VI Dict
- Can rận ((cũng) crab louse).danh từEN-VI Dict
- Cái tời.danh từEN-VI Dict
- Hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại.danh từEN-VI Dict
- Cào xé (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng).động từEN-VI Dict
- Công kích chê bai, chỉ trích (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crab tree dropped small sour fruit.
-
Our neighbor is a crab before breakfast.
-
The crab moved sideways on the sand.
-
The doctor found a crab in the hair.
-
He used a crab to lift the engine.