Nghĩa tiếng Việt
- Sự trừng trị thẳng tay, sự đàn áp không nương tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school made a crack-down on cheating.
/ˈkrækˈdɑʊn/
crack-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trừng trị thẳng tay, sự đàn áp không nương tay.
The school made a crack-down on cheating.