TanroDictionary Sổ từ

crag

/kræɡ/

Anh
0

crag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Núi đá dốc lởm chởm, vách đứng, vách đá cheo leo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Núi đá dốc lởm chởm, vách đứng, vách đá cheo leo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hikers climbed the crag carefully.