TanroDictionary Sổ từ

crane

/kreɪn/

Anh
0

crane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con sếu; Cần trục; Xiphông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con sếu.danh từEN-VI Dict
  2. Cần trục.danh từEN-VI Dict
  3. Xiphông.danh từEN-VI Dict
  4. Vòi lấy nước ((cũng) water crane).danh từEN-VI Dict
  5. Nâng (trục, bốc, cất) (hàng) bằng cần trục.động từEN-VI Dict
  6. Vươn, nghển.động từEN-VI Dict
  7. Vươn cổ, nghển cổ.động từEN-VI Dict
  8. Chùn lại, chùn bước, dừng lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A crane flew over the river.

  2. The crane lifted the heavy box.

  3. He used a crane to pour the liquid.

  4. We filled the tank from the crane.

  5. Workers crane the steel beam into place.