Nghĩa tiếng Việt
- Hèn nhát.tính từEN-VI Dict
- Kẻ hèn nhát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was craven to hide the truth.
-
No craven should lead the team.
/ˈkreɪvn/
craven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hèn nhát; Kẻ hèn nhát.
It was craven to hide the truth.
No craven should lead the team.