TanroDictionary Sổ từ

crayon

/ˈkreɪən/

Anh
0

crayon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phấn vẽ màu; bút chì màu; Bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu; Cục than đèn (đèn cung lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phấn vẽ màu; bút chì màu.danh từEN-VI Dict
  2. Bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu.danh từEN-VI Dict
  3. Cục than đèn (đèn cung lửa).danh từEN-VI Dict
  4. Vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu.động từEN-VI Dict
  5. Vẽ phác, phác hoạ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She drew a sun with a red crayon.

  2. The artist made the picture with a soft crayon.

  3. The lamp burned with a bright crayon.

  4. He crayoned the poster in blue and yellow.

  5. She crayoned a quick sketch of the house.