Nghĩa tiếng Việt
- Phấn vẽ màu; bút chì màu.danh từEN-VI Dict
- Bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu.danh từEN-VI Dict
- Cục than đèn (đèn cung lửa).danh từEN-VI Dict
- Vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu.động từEN-VI Dict
- Vẽ phác, phác hoạ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She drew a sun with a red crayon.
-
The artist made the picture with a soft crayon.
-
The lamp burned with a bright crayon.
-
He crayoned the poster in blue and yellow.
-
She crayoned a quick sketch of the house.