Nghĩa tiếng Việt
- Tính ham mê, sự say mê.danh từEN-VI Dict
- Mốt.danh từEN-VI Dict
- Sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên.danh từEN-VI Dict
- Vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ).danh từEN-VI Dict
- Làm mất trí, làm điên cuồng.động từEN-VI Dict
- Làm rạn, làm cho có vân rạn (đồ sành, đồ sứ).động từEN-VI Dict
- Loạn óc, mất trí, hoá điên.động từEN-VI Dict
- Nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is a new craze for vintage clothes.
-
This new dance style is the current craze.
-
His strange craze worried his friends.
-
The cup had a fine craze across it.
-
Lack of sleep can craze a person.