Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt.danh từEN-VI Dict
- Cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old door made a loud creak at night.
-
The stairs creak every time I walk upstairs.
/kriːk/
creak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt; Cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt.
The old door made a loud creak at night.
The stairs creak every time I walk upstairs.