TanroDictionary Sổ từ

creak

/kriːk/

Anh
0

creak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt; Cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt.danh từEN-VI Dict
  2. Cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old door made a loud creak at night.

  2. The stairs creak every time I walk upstairs.