Nghĩa tiếng Việt
- Nếp nhăn, nếp gấp.danh từEN-VI Dict
- Gấp nếp.động từEN-VI Dict
- Làm nhăn, làm nhăn mặt.động từEN-VI Dict
- Nhàu; có nếp gấp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A crease ran down the old shirt.
-
Please crease the paper along the line.
-
The bright light creased his face.
-
The jacket was creased after the long trip.