TanroDictionary Sổ từ

cripple

/ˈkrɪpl/

Anh
0

cripple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người què; Cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi... ); Làm què, làm tàn tật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người què.danh từEN-VI Dict
  2. Cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi... ).danh từEN-VI Dict
  3. Làm què, làm tàn tật.động từEN-VI Dict
  4. Làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại.động từEN-VI Dict
  5. Làm tê liệt.động từEN-VI Dict
  6. Đi khập khiễng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cripple walked slowly with a cane.

  2. The painter climbed the cripple to reach the wall.

  3. The injury can cripple a young athlete.

  4. The outage crippled the whole store.

  5. The heavy snow will cripple our travel plans.