Nghĩa tiếng Việt
- Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng.danh từEN-VI Dict
- Cơn (bệnh); sự lên cơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country is facing a serious economic crisis.
-
Her fever reached its crisis at noon.
-
political crisis
khủng hoảng chính trị
-
a cabiner crisis
khủng hoảng nội các
-
economic crisis
khủng hoảng kinh tế