TanroDictionary Sổ từ

criss-cross

/ˈkrɪs krɒs/

Anh
0

criss-cross là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường chéo; dấu chéo; Chéo nhau, đan chéo nhau, bắt chéo nhau; Cáu kỉnh, quàu quạu, hay gắt gỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường chéo; dấu chéo.danh từEN-VI Dict
  2. Chéo nhau, đan chéo nhau, bắt chéo nhau.tính từEN-VI Dict
  3. Cáu kỉnh, quàu quạu, hay gắt gỏng.tính từEN-VI Dict
  4. Chéo nhau, bắt chéo nhau.DEN-VI Dict
  5. Lung tung cả, quàng xiên cả.DEN-VI Dict
  6. Đi chéo, đi chữ chi.động từEN-VI Dict
  7. Đặt chéo, bắt chéo; chéo nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Draw a cross-cross on the box lid.

  2. The ribbons were cross-cross across the gift.

  3. He became cross-cross after the long wait.

  4. The roads ran cross-cross through the town.

  5. The garden was criss-cross with many different flowers.