Nghĩa tiếng Việt
- Đường chéo; dấu chéo.danh từEN-VI Dict
- Chéo nhau, đan chéo nhau, bắt chéo nhau.tính từEN-VI Dict
- Cáu kỉnh, quàu quạu, hay gắt gỏng.tính từEN-VI Dict
- Chéo nhau, bắt chéo nhau.DEN-VI Dict
- Lung tung cả, quàng xiên cả.DEN-VI Dict
- Đi chéo, đi chữ chi.động từEN-VI Dict
- Đặt chéo, bắt chéo; chéo nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Draw a cross-cross on the box lid.
-
The ribbons were cross-cross across the gift.
-
He became cross-cross after the long wait.
-
The roads ran cross-cross through the town.
-
The garden was criss-cross with many different flowers.