TanroDictionary Sổ từ

croquet

/ˈkrəʊkeɪ/

Anh
0

croquet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Crôkê, bóng vồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Crôkê, bóng vồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We played croquet after lunch.