TanroDictionary Sổ từ

cross-bench

/ˈkrɔsˈbɛntʃ/

Anh
0

cross-bench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế trung lập (ghế trong hạ nghị viện Anh dành cho các nghị viên không thuộc đảng phái nào); Khách quan, không thiên vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế trung lập (ghế trong hạ nghị viện Anh dành cho các nghị viên không thuộc đảng phái nào).danh từEN-VI Dict
  2. Khách quan, không thiên vị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sat on the cross-bench and listened quietly.

  2. A cross-bench judge must remain fair and neutral.

  3. the cross-bench mind

    tinh thần khách quan