Nghĩa tiếng Việt
- Ghế trung lập (ghế trong hạ nghị viện Anh dành cho các nghị viên không thuộc đảng phái nào).danh từEN-VI Dict
- Khách quan, không thiên vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sat on the cross-bench and listened quietly.
-
A cross-bench judge must remain fair and neutral.
-
the cross-bench mind
tinh thần khách quan