TanroDictionary Sổ từ

cross-grain

/ˈkrɔsˈɡreɪn/

Anh
0

cross-grain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thớ chéo, thớ vặn (gỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thớ chéo, thớ vặn (gỗ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wood has a hard cross-grain.