TanroDictionary Sổ từ

crotchet

/ˈkrɒtʃɪt/

Anh
0

crotchet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái móc; Nốt đen; Ý ngông, ý quái gở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái móc.danh từEN-VI Dict
  2. Nốt đen.danh từEN-VI Dict
  3. Ý ngông, ý quái gở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a crotchet to pull the thread.

  2. The music began with a single crotchet.

  3. That idea is just a strange crotchet.