Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản.danh từEN-VI Dict
- Mông (ngựa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child had croup and needed rest.
-
The horse had a white spot on its croup.
/kruːp/
croup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản; Mông (ngựa).
The child had croup and needed rest.
The horse had a white spot on its croup.