Nghĩa tiếng Việt
- Con quạ.danh từEN-VI Dict
- Cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar).danh từEN-VI Dict
- Tiếng gà gáy.danh từEN-VI Dict
- Tiếng trẻ con bi bô.danh từEN-VI Dict
- Gáy (gà).động từEN-VI Dict
- Nói bi bô (trẻ con).động từEN-VI Dict
- Reo mừng (khi chiến thắng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A crow sat on the fence.
-
He used a crow to open the box.
-
The crow woke us at dawn.
-
The baby made a happy crow.
-
He learned to crow the tool.