TanroDictionary

crow

/krəʊ/

Anh
0

crow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con quạ; Cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar); Tiếng gà gáy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con quạ.danh từEN-VI Dict
  2. Cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar).danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng gà gáy.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng trẻ con bi bô.danh từEN-VI Dict
  5. Gáy (gà).động từEN-VI Dict
  6. Nói bi bô (trẻ con).động từEN-VI Dict
  7. Reo mừng (khi chiến thắng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A crow sat on the fence.

  2. He used a crow to open the box.

  3. The crow woke us at dawn.

  4. The baby made a happy crow.

  5. He learned to crow the tool.