Nghĩa tiếng Việt
- Mũ miện; vua, ngôi vua.danh từEN-VI Dict
- Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng.danh từEN-VI Dict
- Đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ... ).danh từEN-VI Dict
- Đỉnh đầu; đầu.danh từEN-VI Dict
- Đỉnh cao nhất, sự tột cùng (của hạnh phúc... ).danh từEN-VI Dict
- Đồng curon (tiền Anh, bằng 5 silinh).danh từEN-VI Dict
- Thân răng.danh từEN-VI Dict
- Khổ giấy 15 x 20.danh từEN-VI Dict
- Đội mũ miện; tôn lên làm vua.động từEN-VI Dict
- Thưởng, ban thưởng, tặng thưởng; mang vinh dự cho.động từEN-VI Dict
- Đặt lên đỉnh, bao quanh ở đỉnh.động từEN-VI Dict
- Làm cho hoàn hảo.động từEN-VI Dict
- Bịt (răng, bằng vàng, bạc... ).động từEN-VI Dict
- , (thông tục) giáng cho một cú vào đầu (ai).động từEN-VI Dict
- Nâng (một quân cờ đam) len thành con đam.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The king wore a heavy gold crown.
-
She received the crown of victory today.
-
The crown of the hill caught the sun.
-
He has a small scar on his crown.
-
Winning that prize was the crown of her joy.