TanroDictionary

crown

/kraʊn/

Anh
0

crown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ miện; vua, ngôi vua; Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng; Đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ miện; vua, ngôi vua.danh từEN-VI Dict
  2. Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ... ).danh từEN-VI Dict
  4. Đỉnh đầu; đầu.danh từEN-VI Dict
  5. Đỉnh cao nhất, sự tột cùng (của hạnh phúc... ).danh từEN-VI Dict
  6. Đồng curon (tiền Anh, bằng 5 silinh).danh từEN-VI Dict
  7. Thân răng.danh từEN-VI Dict
  8. Khổ giấy 15 x 20.danh từEN-VI Dict
  9. Đội mũ miện; tôn lên làm vua.động từEN-VI Dict
  10. Thưởng, ban thưởng, tặng thưởng; mang vinh dự cho.động từEN-VI Dict
  11. Đặt lên đỉnh, bao quanh ở đỉnh.động từEN-VI Dict
  12. Làm cho hoàn hảo.động từEN-VI Dict
  13. Bịt (răng, bằng vàng, bạc... ).động từEN-VI Dict
  14. , (thông tục) giáng cho một cú vào đầu (ai).động từEN-VI Dict
  15. Nâng (một quân cờ đam) len thành con đam.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king wore a heavy gold crown.

  2. She received the crown of victory today.

  3. The crown of the hill caught the sun.

  4. He has a small scar on his crown.

  5. Winning that prize was the crown of her joy.