Nghĩa tiếng Việt
- Đám đông.danh từEN-VI Dict
- Quần chúng.danh từEN-VI Dict
- Bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh.danh từEN-VI Dict
- Đống, vô số.danh từEN-VI Dict
- Crowd of sail (hàng hải) sự căng hết (thảy) buồm, sự căng nhiều buồm.danh từEN-VI Dict
- Xúm lại, tụ tập, đổ xô đến.động từEN-VI Dict
- Len vào, chen vào, len qua.động từEN-VI Dict
- Đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi.động từEN-VI Dict
- Làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét.động từEN-VI Dict
- Tụ tập, tập hợp.động từEN-VI Dict
- Dùng áp lực đối với (ai), cưỡng bách, thúc giục; quấy rầy.động từEN-VI Dict
- Làm trở ngại, cản (đối phương).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I got lost in the large crowd.
-
A crowd waited outside the station.
-
That crowd always laughs too loudly.
-
There was a crowd of papers on the desk.
-
The ship moved under a crowd of sail.