Nghĩa tiếng Việt
- Quyết định; cốt yếu, chủ yếu.tính từEN-VI Dict
- Hình chữ thập.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The first step is crucial for our success.
-
The surgeon made a crucial incision in the skin.
-
a crucial experiment (test)
thí nghiệm quyết định
-
crucial incision
vết mổ hình chữ thập