TanroDictionary Sổ từ

crude

/ˈkruːd/

Anh Thông dụng
0

crude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguyên, sống, thô, chưa luyện; Chưa chín, còn xanh (quả cây); Không tiêu (đồ ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên, sống, thô, chưa luyện.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa chín, còn xanh (quả cây).tính từEN-VI Dict
  3. Không tiêu (đồ ăn).tính từEN-VI Dict
  4. Thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua.tính từEN-VI Dict
  5. Thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo.tính từEN-VI Dict
  6. Chưa phát triển, còn đang ủ (bệnh).tính từEN-VI Dict
  7. Không biến cách.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They found a large deposit of crude oil.

  2. The fruit is still crude and not ready.

  3. That crude soup upset my stomach.

  4. His crude methods for cooking were very messy.

  5. She was offended by his crude manners at dinner.