TanroDictionary Sổ từ

cruise

/kruːz/

Anh Thông dụng
0

cruise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ); Cuộc tuần tra trên biển; Đi chơi biển (bằng tàu thuỷ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc tuần tra trên biển.danh từEN-VI Dict
  3. Đi chơi biển (bằng tàu thuỷ).động từEN-VI Dict
  4. Tuần tra trên biển.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We booked a cruise for next summer.

  2. The navy sent a cruise to watch the coast.

  3. They cruise along the river every morning.

  4. The patrol boats cruise near the harbor.