Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
- Cuộc tuần tra trên biển.danh từEN-VI Dict
- Đi chơi biển (bằng tàu thuỷ).động từEN-VI Dict
- Tuần tra trên biển.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We booked a cruise for next summer.
-
The navy sent a cruise to watch the coast.
-
They cruise along the river every morning.
-
The patrol boats cruise near the harbor.