Nghĩa tiếng Việt
- Vò nhàu, vò nát (quần áo... ).động từEN-VI Dict
- (+ up) bóp, nắm, nhàuđộng từEN-VI Dict
- đánh bại (kẻ thù).động từEN-VI Dict
- Bị nhàu, nát.động từEN-VI Dict
- (+ up) gãy gục, sụp đổ, ngã gục.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He crumpled the note and threw it away.
-
She crumpled up the paper in anger.
-
The strong answer crumpled his argument.
-
The empty bag lay crumpled on the ground.
-
He crumpled up after hearing the bad news.