TanroDictionary Sổ từ

crusade

/kruːˈseɪd/

Anh Thông dụng
0

crusade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu); Chiến dịch; cuộc vận động lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu).danh từEN-VI Dict
  2. Chiến dịch; cuộc vận động lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They studied the old crusade in class.

  2. She started a crusade for animal rights.

  3. a crusade in favour of birth-control

    cuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch