Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu).danh từEN-VI Dict
- Chiến dịch; cuộc vận động lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They studied the old crusade in class.
-
She started a crusade for animal rights.
-
a crusade in favour of birth-control
cuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch