Nghĩa tiếng Việt
- Cái nạng ((thường) pair of crutches).danh từEN-VI Dict
- Vật chống, vật đỡ (tường, sàn... ).danh từEN-VI Dict
- Cái chống (xe đạp, mô tô).danh từEN-VI Dict
- Đáy chậu.danh từEN-VI Dict
- Cọc chén.danh từEN-VI Dict
- Chỗ nương tựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked with a crutch after the fall.
-
A crutch held up the broken shelf.
-
The bike needs a crutch to stand.
-
The water collected in the crutch.
-
The vase rested on a small crutch.