TanroDictionary Sổ từ

crutch

/krʌtʃ/

Anh Thông dụng
0

crutch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nạng ((thường) pair of crutches); Vật chống, vật đỡ (tường, sàn... ); Cái chống (xe đạp, mô tô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nạng ((thường) pair of crutches).danh từEN-VI Dict
  2. Vật chống, vật đỡ (tường, sàn... ).danh từEN-VI Dict
  3. Cái chống (xe đạp, mô tô).danh từEN-VI Dict
  4. Đáy chậu.danh từEN-VI Dict
  5. Cọc chén.danh từEN-VI Dict
  6. Chỗ nương tựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He walked with a crutch after the fall.

  2. A crutch held up the broken shelf.

  3. The bike needs a crutch to stand.

  4. The water collected in the crutch.

  5. The vase rested on a small crutch.