Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây.danh từ
- Bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể.danh từ
- Phần gốc của phiếu, vé, biên lai giữ lại để đối chiếu, sau khi đã xé phiếu, vé, biên lai đi.danh từ
- Tỏ ra bối rối vì quá sợ, quá lo hoặc quá mừng.tính từ い
- Rối rít.adv
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Chặt quả mít, chặt cả cuống
-
Cuống phổi.
-
Cuống rốn
-
Còn cuống vé để làm bằng.
-
Đánh vỡ cái cốc, thấy bố về nó cuống lên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép