TanroDictionary Sổ từ

cuống

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây.danh từ
  2. Bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể.danh từ
  3. Phần gốc của phiếu, vé, biên lai giữ lại để đối chiếu, sau khi đã xé phiếu, vé, biên lai đi.danh từ
  4. Tỏ ra bối rối vì quá sợ, quá lo hoặc quá mừng.tính từ い
  5. Rối rít.adv

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chặt quả mít, chặt cả cuống

  2. Cuống phổi.

  3. Cuống rốn

  4. Còn cuống vé để làm bằng.

  5. Đánh vỡ cái cốc, thấy bố về nó cuống lên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép