TanroDictionary

culm

/ˈkəlm/

Anh
0

culm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bụi than đá; Cọng (cỏ, rơm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi than đá.danh từEN-VI Dict
  2. Cọng (cỏ, rơm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Culm covered the old mine floor.

  2. A culm of grass bent in the wind.