Nghĩa tiếng Việt
- Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.tính từEN-VI Dict
- Nặng nề.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cumbrous chair blocked the narrow hall.
-
That coat looks cumbrous in warm weather.
/ˈkəmbərəs/
cumbrous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng; Nặng nề.
The cumbrous chair blocked the narrow hall.
That coat looks cumbrous in warm weather.