Nghĩa tiếng Việt
- Xem cumbrous: Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướngdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry cumbrousness points to cumbrous.
/ˈkəmbərəsnəs/
cumbrousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem cumbrous.
The entry cumbrousness points to cumbrous.