TanroDictionary Sổ từ

cung cấm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cung vua ở, được canh phòng cẩn mật (nói khái quát)danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Không được tự do ra vào nơi cung cấm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép