Nghĩa tiếng Việt
- cung vua ở, được canh phòng cẩn mật (nói khái quát)danh từ
Tiếng Nhật
- 帝みかどThiên hoàng, hoàng đế
Ví dụ
-
Không được tự do ra vào nơi cung cấm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép