TanroDictionary

cup

/kʌp/

Anh
0

cup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tách, chén; Cúp, giải; Đài (hoa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tách, chén.danh từEN-VI Dict
  2. Cúp, giải.danh từEN-VI Dict
  3. Đài (hoa).danh từEN-VI Dict
  4. Ống giác.danh từEN-VI Dict
  5. Rượu.danh từEN-VI Dict
  6. Vật hình chén.danh từEN-VI Dict
  7. Nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui.danh từEN-VI Dict
  8. Sự say sưa.danh từEN-VI Dict
  9. Khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay... ).động từEN-VI Dict
  10. Giác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please pass me a cup of tea.

  2. Our team won the gold cup last year.

  3. The flower cup opened in the sun.

  4. The therapist used a cup on her back.

  5. He spilled a cup of wine.