Nghĩa tiếng Việt
- Tách, chén.danh từEN-VI Dict
- Cúp, giải.danh từEN-VI Dict
- Đài (hoa).danh từEN-VI Dict
- Ống giác.danh từEN-VI Dict
- Rượu.danh từEN-VI Dict
- Vật hình chén.danh từEN-VI Dict
- Nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui.danh từEN-VI Dict
- Sự say sưa.danh từEN-VI Dict
- Khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay... ).động từEN-VI Dict
- Giác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please pass me a cup of tea.
-
Our team won the gold cup last year.
-
The flower cup opened in the sun.
-
The therapist used a cup on her back.
-
He spilled a cup of wine.