TanroDictionary Sổ từ

curio

/ˈkjʊəriəʊ/

Anh Thông dụng
0

curio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật hiếm có, của quý (đồ mỹ thuật), đồ cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật hiếm có, của quý (đồ mỹ thuật), đồ cổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The curio was important at work.