Nghĩa tiếng Việt
- Vật hiếm có, của quý (đồ mỹ thuật), đồ cổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The curio was important at work.
/ˈkjʊəriəʊ/
curio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật hiếm có, của quý (đồ mỹ thuật), đồ cổ.
The curio was important at work.