Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình giảng dạy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school reviewed its curricula this summer.
/kɜːrˈɪkjəˌlɑ/
curricula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình giảng dạy.
The school reviewed its curricula this summer.