Nghĩa tiếng Việt
- Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.danh từEN-VI Dict
- Tai ương, tai hoạ; vật ghê tởm, vật đáng nguyền rủa.danh từEN-VI Dict
- Lời thề độc.danh từEN-VI Dict
- Sự trục xuất ra khỏi giáo hội.danh từEN-VI Dict
- Cái của nợ (sự thấy kinh... ) ((thường) the curse).danh từEN-VI Dict
- Nguyền rủa, chửi rủa.động từEN-VI Dict
- Báng bổ.động từEN-VI Dict
- làm khổ sở, làm đau đớn.động từEN-VI Dict
- Trục xuất ra khỏi giáo hội.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He muttered a curse after the bad news.
-
The flood was a curse for the town.
-
He shouted a curse in anger.
-
He kept the curse on the desk.
-
That noise is a curse when I study.