Nghĩa tiếng Việt
- Cái đệm, cái nệm.danh từEN-VI Dict
- Đường biên bàn bia.danh từEN-VI Dict
- Cái độn tóc.danh từEN-VI Dict
- Miếng đệm đầu trục, cuxinê.danh từEN-VI Dict
- Hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông).danh từEN-VI Dict
- Thịt mông (lợn...).danh từEN-VI Dict
- Kẹo hình nệm.danh từEN-VI Dict
- Lót nệm.động từEN-VI Dict
- Đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; nâng niu, chiều chuộng.động từEN-VI Dict
- Làm nhẹ bớt, làm yếu đi.động từEN-VI Dict
- Dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He leaned back on the soft cushion.
-
The ball hit the cushion and stopped.
-
She wore a cushion under her hat.
-
The machine needs a new cushion.
-
The engine kept a cushion of air inside.