Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt, sự bỏ đi (trong sách... ).danh từEN-VI Dict
- Cầu chì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The editor made a cut-out from the article.
-
The cut-out blew when the circuit got hot.
/ˈkətˈɑʊt/
cut-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt, sự bỏ đi (trong sách... ); Cầu chì.
The editor made a cut-out from the article.
The cut-out blew when the circuit got hot.