TanroDictionary Sổ từ

cut-out

/ˈkətˈɑʊt/

Anh
0

cut-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt, sự bỏ đi (trong sách... ); Cầu chì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt, sự bỏ đi (trong sách... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cầu chì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The editor made a cut-out from the article.

  2. The cut-out blew when the circuit got hot.